Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Thanh Thuận
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề kiểm tra học kỳ II,2010-2011

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:32' 11-05-2011
Dung lượng: 205.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:32' 11-05-2011
Dung lượng: 205.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD & ĐT huyện Ia Grai KIỂM TRA HỌC KỲ II,NĂM HỌC: 2010 – 2011
TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG Môn: TOÁN - Lớp 6 ( Phần trắc nghiệm )
Thời gian làm bài: 15 phút ( không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ....................................................... Lớp: 6...
Điểm
Phần Trắc nghiệm
Phần Tự luận
Tổng
Bằng số
.................................
Bằng chữ
..........................
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm): Học sinh làm ngay trên giấy này.
Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: Cho a là một số nguyên âm, để tích a.b là một số nguyên dương thì b phải là:
A. Số nguyên dương; B. Số nguyên âm ; C. Số nguyên ; D. Số 0
Câu 2: Số ước của 13 là :
A. 1 ; B. 2 ; C. 3 ; D. 4
Câu 3: Cách viết không cho ta phân số là :
A. ; B. ; C. ; D.
Câu 4: Cho x-(-9)=7, số x bằng :
A. -2 ; B. 2 ; C. -16 ; D. 16
Câu 5: Cho đường tròn tâm O có bán kính R=5cm. Lấy một điểm M sao cho OM=3cm khi đó:
A. Điểm M nằm trên đường tròn tâm O;
B. Điểm M nằm bên trong đường tròn tâm O.
C. Điểm M nằm bên ngoài đường tròn tâm O.
D. Một đáp án khác .
Câu 6:Viết hỗn số 5 dưới dạng phân số là:
A. B. C. D.
Câu 7Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng:
A. 900 B. 600 C. 1000 D. 1800
Câu 8Tỉ số phần trăm của hai số 3 và 4 là:
A. 75% B. 60% C. 65% D. 55,5%
-----------(-----------
Phòng GD & ĐT huyện Ia Grai KIỂM TRA HỌC KỲ II,NĂM HỌC: 2010 – 2011
TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG Môn: TOÁN - Lớp 6 ( Phần trắc nghiệm )
Thời gian làm bài: 15 phút ( không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ....................................................... Lớp: 6...
Điểm
Phần Trắc nghiệm
Phần Tự luận
Tổng
Bằng số
.................................
Bằng chữ
..........................
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm): Học sinh làm ngay trên giấy này.
Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: Số ước của 13 là :
A. 1 ; B. 2 ; C. 3 ; D. 4
Câu 2: Cho a là một số nguyên âm, để tích a.b là một số nguyên dương thì b phải là:
A. Số nguyên dương; B. Số nguyên âm ; C. Số nguyên ; D. Số 0
Câu 3: Cho x-(-9)=7, số x bằng :
A. -2 ; B. 2 ; C. -16 ; D. 16
Câu 4: Cách viết không cho ta phân số là :
A. ; B. ; C. ; D.
Câu 5: Cho đường tròn tâm O có bán kính R=5cm. Lấy một điểm M sao cho OM=3cm khi đó:
A. Điểm M nằm trên đường tròn tâm O;
B. Điểm M nằm bên trong đường tròn tâm O.
C. Điểm M nằm bên ngoài đường tròn tâm O.
D. Một đáp án khác .
Câu 6: Tỉ số phần trăm của hai số 3 và 4 là:
A. 75% B. 60% C. 65% D. 55,5%
Câu 7: Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng:
A. 900 B. 600 C. 1000 D. 1800
Câu 8: Viết hỗn số 5 dưới dạng phân số là:
A. B. C. D.
-----------(-----------
Phòng GD & ĐT huyện Ia Grai KIỂM TRA HỌC KỲ II,NĂM HỌC: 2010 – 2011
TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG Môn: TOÁN - Lớp 6 ( Phần tự luận )
Thời gian làm bài: 75 phút ( không kể thời gian phát đề)
II. TỰ LUẬN: (8 điểm) Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra.
Bài 1 (2điểm) : Thực hiện phép tính( tính nhanh
TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG Môn: TOÁN - Lớp 6 ( Phần trắc nghiệm )
Thời gian làm bài: 15 phút ( không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ....................................................... Lớp: 6...
Điểm
Phần Trắc nghiệm
Phần Tự luận
Tổng
Bằng số
.................................
Bằng chữ
..........................
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm): Học sinh làm ngay trên giấy này.
Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: Cho a là một số nguyên âm, để tích a.b là một số nguyên dương thì b phải là:
A. Số nguyên dương; B. Số nguyên âm ; C. Số nguyên ; D. Số 0
Câu 2: Số ước của 13 là :
A. 1 ; B. 2 ; C. 3 ; D. 4
Câu 3: Cách viết không cho ta phân số là :
A. ; B. ; C. ; D.
Câu 4: Cho x-(-9)=7, số x bằng :
A. -2 ; B. 2 ; C. -16 ; D. 16
Câu 5: Cho đường tròn tâm O có bán kính R=5cm. Lấy một điểm M sao cho OM=3cm khi đó:
A. Điểm M nằm trên đường tròn tâm O;
B. Điểm M nằm bên trong đường tròn tâm O.
C. Điểm M nằm bên ngoài đường tròn tâm O.
D. Một đáp án khác .
Câu 6:Viết hỗn số 5 dưới dạng phân số là:
A. B. C. D.
Câu 7Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng:
A. 900 B. 600 C. 1000 D. 1800
Câu 8Tỉ số phần trăm của hai số 3 và 4 là:
A. 75% B. 60% C. 65% D. 55,5%
-----------(-----------
Phòng GD & ĐT huyện Ia Grai KIỂM TRA HỌC KỲ II,NĂM HỌC: 2010 – 2011
TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG Môn: TOÁN - Lớp 6 ( Phần trắc nghiệm )
Thời gian làm bài: 15 phút ( không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ....................................................... Lớp: 6...
Điểm
Phần Trắc nghiệm
Phần Tự luận
Tổng
Bằng số
.................................
Bằng chữ
..........................
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm): Học sinh làm ngay trên giấy này.
Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: Số ước của 13 là :
A. 1 ; B. 2 ; C. 3 ; D. 4
Câu 2: Cho a là một số nguyên âm, để tích a.b là một số nguyên dương thì b phải là:
A. Số nguyên dương; B. Số nguyên âm ; C. Số nguyên ; D. Số 0
Câu 3: Cho x-(-9)=7, số x bằng :
A. -2 ; B. 2 ; C. -16 ; D. 16
Câu 4: Cách viết không cho ta phân số là :
A. ; B. ; C. ; D.
Câu 5: Cho đường tròn tâm O có bán kính R=5cm. Lấy một điểm M sao cho OM=3cm khi đó:
A. Điểm M nằm trên đường tròn tâm O;
B. Điểm M nằm bên trong đường tròn tâm O.
C. Điểm M nằm bên ngoài đường tròn tâm O.
D. Một đáp án khác .
Câu 6: Tỉ số phần trăm của hai số 3 và 4 là:
A. 75% B. 60% C. 65% D. 55,5%
Câu 7: Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng:
A. 900 B. 600 C. 1000 D. 1800
Câu 8: Viết hỗn số 5 dưới dạng phân số là:
A. B. C. D.
-----------(-----------
Phòng GD & ĐT huyện Ia Grai KIỂM TRA HỌC KỲ II,NĂM HỌC: 2010 – 2011
TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG Môn: TOÁN - Lớp 6 ( Phần tự luận )
Thời gian làm bài: 75 phút ( không kể thời gian phát đề)
II. TỰ LUẬN: (8 điểm) Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra.
Bài 1 (2điểm) : Thực hiện phép tính( tính nhanh
 






Các ý kiến mới nhất