Dương lịch và âm lịch

thời tiết hôm nay!

Thủ đô Hà Nội
Ha Noi

Cố đô Huế
Co Do Hue

Tp Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh

Tp Đà Nẵng
Da Nang

Tài nguyên thư viện

Liên kết website

hình ảnh các thành viên

Trần Đức Phong Thầy Đỗ Mạnh Hà
"

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Banner_20135.swf Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Ky_niem_ngay_NGVNloan.swf Luyen_chu_dep_anh_duong.swf Flash_thiep_271.swf Flash_dep7.swf 20111.jpg Chuc_Mung_Ngay_NGVN_20__11.swf Binh_minh_se_mang_em_that_xa.swf Chia_tay_hoang_hon_2.swf Tinh_yeu33.swf Thai.flv Chiec_Ao_Co_don__Pham_Truong.mp3 Hai_Ba_Nam__Pham_Truong.mp3 Trang_Giay_Trang__Pham_Truong.mp3 Trang_Giay_Trang__Pham_Truong.mp3 Tinh_yeu_chua_noi.swf

    thiên nhiên tươi đẹp!

    Tâm sự của đồng nghiệp

    Từ điển trực tuyến


    Tra theo từ điển:



    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO CÙNG CÁC EM HỌC SINH ĐẾN THĂM THƯ VIỆN TOÁN LÝ CỦA PHẠM THANH THUẬN

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Thanh Thuận

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi+Đáp án toán 9, Học sinh giỏi Thừa Thiên Huế

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thanh Thuận (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:51' 17-06-2010
    Dung lượng: 111.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Sở GD&ĐT Thừa Thiên - Huế ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
    Trường THCS Nguyễn Tri Phương Môn Toán 9 - Thời gian : 120 phút
    ((

    Câu 1/ (1đ) Cho x =  .Chứng minh rằng x là một số nguyên .

    Câu 2/ (1,5đ) Cho x > 0 , y > 0 , t > 0 .
    Chứng minh rằng :  .

    Câu 3/(1,5đ) Cho đa thức bậc hai f(x)= ax2 + bx + c có nghiệm dương x = m . Chứng minh rằng đa thức g(x) = cx2 + bx + a (c≠0) cũng có nghiệm dương x = n và thỏa mãn m + .

    Câu 4/ (2đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d(m) có phương trình :
    (m -1)x+ (m -2)y - 1 = 0 (m là tham số) .
    Tìm m để khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng d(m) có giá trị lớn nhất . Xác định đường thẳng đó .

    Câu 5/ (4đ) Cho hai đường tròn đồng tâm (O; R) và (O; r) với R > r. Lấy A và E là hai điểm thuộc đường tròn (O; r) , trong đó A di động , E cố định ( với A ≠ E) . Qua E vẽ một đường thẳng vuông góc với AE cắt đường tròn (O; R) ở B và C . Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB .
    a/ (1,5đ) Chứng minh EB2 +EC2 + EA2 không phụ thuộc vị trí điểm A .
    b/ (1,5đ) Chứng minh rằng khi điểm A di động trên đường tròn (O; r) và A≠ E thì đường thẳng CM luôn đi qua một điểm cố định ( gọi tên điểm cố định là K ) .
    c/ (1đ) Trên tia AK đặt một điểm H sao cho AH = AK . Khi A di động trên đường tròn (O;r) thì điểm H di động trên đường nào ? Chứng minh nhận xét đó ?














    Đáp án và biểu điểm chấm Toán 9
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    Câu1

    (1đ)
    
    

    0,25 đ


    0,25 đ

    0,25 đ

    0,25 đ
    
    Câu 2



    (1,5đ)
     Từ đẳng thức với điều kiện do đề bài đã cho suy ra :
     (1)

     (2)
    (2)  (3)
    Từ (3) 
    

    0,25 đ






    0,5 đ




    0,25 đ


    0,5 đ

    
    Câu 3




    (1,5đ)
    Ta có : x = m là nghiệm của đa thức f(x)= ax2 + bx + c

    
    

    0,25 đ
    0,25đ

    0,25đ

    0,25 đ

    0,25 đ

    0,25

    
    Câu 4
    (2đ)


    Nếu m =1 thì d(1) là đường thẳng y= -1 nên khoảng cách từ O đến d(1) là 1
    Nếu m =2 thì d(2) là đường thẳng x = 1 nên khoảng cách từ O đến d(2) là 1
    (1)
    Nếu m ≠1 và m≠ 2 thì d(m) cắt trục hoành tại Avà cắt trục tung tại BGọi OH là khoảng cách từ O đến đường thẳng AB ta có :
    
    Từ (1) và (2) và do 1 <  suy ra khoảng cách lớn nhất từ O đến d(m) là

    Khi đó đường thẳng d có công thức là x - y- 2 = 0
    0,25đ
    0,25đ



    0,25đ



    0,25đ

    0,25đ


    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    
    Câu 5









    Câu a (1,5đ)





















    Câu b (1,5đ)




    Câu c
    (1đ)
    
    Gọi G là trung điểm BC thì OGBC (đl) suy ra
    GB = GC và GE = GD (đl)
    và OG là đường trung bình ADE nên OG=AE hay AE = 2OG
    Ta có EB2+EC2
     
    Gửi ý kiến