Dương lịch và âm lịch

thời tiết hôm nay!

Thủ đô Hà Nội
Ha Noi

Cố đô Huế
Co Do Hue

Tp Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh

Tp Đà Nẵng
Da Nang

Tài nguyên thư viện

Liên kết website

hình ảnh các thành viên

Trần Đức Phong Thầy Đỗ Mạnh Hà
"

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Banner_20135.swf Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Ky_niem_ngay_NGVNloan.swf Luyen_chu_dep_anh_duong.swf Flash_thiep_271.swf Flash_dep7.swf 20111.jpg Chuc_Mung_Ngay_NGVN_20__11.swf Binh_minh_se_mang_em_that_xa.swf Chia_tay_hoang_hon_2.swf Tinh_yeu33.swf Thai.flv Chiec_Ao_Co_don__Pham_Truong.mp3 Hai_Ba_Nam__Pham_Truong.mp3 Trang_Giay_Trang__Pham_Truong.mp3 Trang_Giay_Trang__Pham_Truong.mp3 Tinh_yeu_chua_noi.swf

    thiên nhiên tươi đẹp!

    Tâm sự của đồng nghiệp

    Từ điển trực tuyến


    Tra theo từ điển:



    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO CÙNG CÁC EM HỌC SINH ĐẾN THĂM THƯ VIỆN TOÁN LÝ CỦA PHẠM THANH THUẬN

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Thanh Thuận

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi+Đáp án vào lớp 10 chuyên Toán, Vĩnh Phúc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thanh Thuận (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:46' 17-06-2010
    Dung lượng: 229.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
    ——————

    KỲ THI VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2009-2010
    ĐỀ THI MÔN: TOÁN
    Dành cho các thí sinh thi vào lớp chuyên Toán
    Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
    —————————
    
    
    (Đề có 01 trang)
    Câu 1: (3,0 điểm)
    Giải hệ phương trình: 
    b) Giải và biện luận phương trình:  (p là tham số có giá trị thực).
    Câu 2: (1,5 điểm)
    Cho ba số thực  đôi một phân biệt.
    Chứng minh 
    Câu 3: (1,5 điểm)
    Cho  và 
    Tìm tất cả các giá trị nguyên của  sao cho  là một số nguyên.
    Câu 4: (3,0 điểm)
    Cho hình thang ABCD (AB // CD, AB a) KM // AB.
    b) QD = QC.
    Câu 5: (1,0 điểm).
    Trong mặt phẳng cho 2009 điểm, sao cho 3 điểm bất kỳ trong chúng là 3 đỉnh của một tam giác có diện tích không lớn hơn 1. Chứng minh rằng tất cả những điểm đã cho nằm trong một tam giác có diện tích không lớn hơn 4.

    —Hết—

    Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
    Họ tên thí sinh ..................................................................... SBD .......................

    SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
    ——————

    KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
    NĂM HỌC 2009-2010
    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN
    Dành cho lớp chuyên Toán.
    —————————
    
    Câu 1 (3,0 điểm).
    a) 1,75 điểm:
    Nội dung trình bày
    Điểm
    
    Điều kiện 
    0,25
    
    Hệ đã cho 
    0,25
    
    Giải PT(2) ta được: 
    0,50
    
    Từ (1)&(3) có:
    0,25
    
    Từ (1)&(4) có:
    0,25
    
    Vậy hệ đã cho có 4 nghiệm là: 
    0,25
    
    b) 1,25 điểm:
    Xét 3 trường hợp:
    TH1. Nếu  thì PT trở thành:  (1)
    TH2. Nếu  thì PT trở thành:  (2)
    TH3. Nếu  thì PT trở thành:  (3)
    0,25
    
    Nếu  thì (1) có nghiệm ; (2) vô nghiệm; (3) có nghiệm x nếu thoả mãn:
    .
    0,25
    
    Nếu  thì (1) cho ta vô số nghiệm thoả mãn ; (2) vô nghiệm; (3) vô nghiệm.
    0,25
    
    Nếu  thì (2) cho ta vô số nghiệm thoả mãn ; (1) có nghiệm x=2; (3)VN
    0,25
    
    Kết luận:
    + Nếu -1 < p < 1 thì phương trình có 2 nghiệm: x = 2 và 
    + Nếu p = -1 thì phương trình có vô số nghiệm 
    + Nếu p = 1 thì phương trính có vô số nghiệm 
    + Nếu  thì phương trình có nghiệm x = 2.
    0,25
    
    Câu 2 (1,5 điểm):
    + Phát hiện và chứng minh
    
    1,0
    
    + Từ đó, vế trái của bất đẳng thức cần chứng minh bằng:
    
    0,5
    
    Câu 3 (1,5 điểm):
    Điều kiện xác định: x1 (do x nguyên).
    0,25
    
    Dễ thấy , suy ra: 
    0,25
    
    Nếu . Khi đó 
    Suy ra , hay C không thể là số nguyên với x>1.
    0,5
    
    Nếu . Khi đó: x = 0 (vì x nguyên) và . Vậy x = 0 là một giá trị cần tìm.
    0,25
    
    Nếu . Khi đó  (do x nguyên). Ta có:
     và , suy ra  hay C =0 và x = -1.
    Vậy các giá trị tìm được thoả mãn yêu cầu là: x = 0 , x = -1.
    0,25
    
    Câu 4 (3,0 điểm):
    a) 2,0 điểm:
    Nội dung trình bày
    Điểm
    
    
    Gọi I là trung điểm AB, . Xét hai tam giác KIB và KED có: 
    0,25
    
    
    KB = KD (K là trung điểm BD)
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    Suy ra .
    0,25
     
    Gửi ý kiến