Dương lịch và âm lịch

thời tiết hôm nay!

Thủ đô Hà Nội
Ha Noi

Cố đô Huế
Co Do Hue

Tp Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh

Tp Đà Nẵng
Da Nang

Tài nguyên thư viện

Liên kết website

hình ảnh các thành viên

Trần Đức Phong Thầy Đỗ Mạnh Hà
"

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Banner_20135.swf Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Ky_niem_ngay_NGVNloan.swf Luyen_chu_dep_anh_duong.swf Flash_thiep_271.swf Flash_dep7.swf 20111.jpg Chuc_Mung_Ngay_NGVN_20__11.swf Binh_minh_se_mang_em_that_xa.swf Chia_tay_hoang_hon_2.swf Tinh_yeu33.swf Thai.flv Chiec_Ao_Co_don__Pham_Truong.mp3 Hai_Ba_Nam__Pham_Truong.mp3 Trang_Giay_Trang__Pham_Truong.mp3 Trang_Giay_Trang__Pham_Truong.mp3 Tinh_yeu_chua_noi.swf

    thiên nhiên tươi đẹp!

    Tâm sự của đồng nghiệp

    Từ điển trực tuyến


    Tra theo từ điển:



    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO CÙNG CÁC EM HỌC SINH ĐẾN THĂM THƯ VIỆN TOÁN LÝ CỦA PHẠM THANH THUẬN

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Thanh Thuận

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    GA toán 2-HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thanh Thuận (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:36' 25-09-2009
    Dung lượng: 7.3 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người

    
    
    
    BÀI 1 : Ôn tập các số đến 100

    I/ Mục đích, yêu cầu :
    1. Kiến thức: Giúp học sinh:
    - Viết các số từ 0 đến 100, thứ tự của các số.
    - Số có một, hai chữ số, số liền trước, liền sau của một số.
    2. Kĩ năng:
    - Củng cố kĩ năng đếm.
    - Rèn khả năng tư duy.
    3. Thái độ:
    - Rèn tính chăm chỉ, cẩn thận, tự tin.
    II/ Đồ dùng dạy học :
    - Viết nội dung bài 1 lên bảng.
    - Làm bảng số từ 0 đến 99 nhưng cắt thành 5 băng giấy, mỗi băng có 2 dòng. Ghi số vào 5 ô còn 15 ô để trống. Chẳng hạn :
    20
    
    
    23
    
    
    26
    
    
    
    
    
    
    32
    
    
    
    
    
    38
    
    
    
    - Bút dạ.
    III/ Các hoạt động dạy - học :

    TG
     Các hoạt động dạy
     Các hoạt động học
    
    3’


    1’






    7’










    13’













    7’













    6’





    A. Bài cũ :
    Kiểm tra đồ dùng học toán của HS.
    B. Bài mới :
    1) Giới thiệu bài :
    - Kết thúc chương trình lớp 1, các em đã được học đến số nào ?
    Trong bài học đầu tiên của môn toán lớp 2, chúng ta sẽ cùng ôn tập về các số trong phạm vi 100. Ghi đầu bài.
    2) Hướng dẫn ôn tập :
    a, Bài 1 : Ôn tập các số có một chữ số
    - Gọi HS đọc yêu cầu bài.
    - Yêu cầu HS làm bài
    Chữa bài:
    - Hãy nêu các số từ 0 đến 9 ?
    - Hãy nêu các số từ 9 về 0 ?
    - Có bao nhiêu số có 1 chữ số ? Kể tên các số đó ?
    - Số bé nhất là số nào ?
    - Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào ?
    GV đánh giá, cho điểm.
    b, Bài 2 : Ôn tập các số có 2 chữ số
    + Trò chơi : Cùng nhau lập bảng số.
    Cách chơi : Chia lớp thành 5 đội chơi. Phát mỗi đội 1 băng giấy đã chuẩn bị, các đội thi nhau điền nhanh điền đúng các số còn thiếu vào băng giấy. Đội nào xong trước đem dán lên bảng. Lưu ý HS dán đúng vị trí để sau khi 5 đội điền xong sẽ tạo thành bảng số từ 10 đến 99. Đội nào xong trước, điền đúng, dán đúng chỗ là đội thắng cuộc.
    - Số bé nhất có 2 chữ số là số nào ?
    - Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào ?
    GV tổng kết.
    c, Bài 3 : Ôn tập củng cố về số liền trước, số liền sau.
    - Gọi HS nêu yêu cầu bài.
    - Yêu cầu HS làm bài tập số 3 vào vở.
    - Gọi HS đọc chữa bài, nhận xét.

    - Số liền trước của 39 là số nào ?
    - Số liền sau của 39 là số nào ?
    - Em làm thế nào để tìm được số liền trước, liền sau của 39 ?
    - Số liền trước, số liền sau của một số hơn kém số ấy bao nhiêu đơn vị ?
    - Muốn tìm số liền trước, số liền sau của một số em làm thế nào ?
    3) Củng cố, dặn dò :
    + Trò chơi : Thi tìm nhanh số liền trước, số liền sau của một số.
    Cách chơi : Nêu một số ( vd 72) rồi chỉ vào 1 HS tổ 1, HS này phải nêu ngay số liền trước của số đó (số 71), chỉ vào 1 HS tổ 2, HS này phải nêu ngay số liền sau của số đó (số 73).
    Luật chơi : Mỗi lần 1 HS nêu đúng số cần tìm sẽ được 1 bông hoa. Sau 5 lần chơi, tổ nào được nhiều hoa hơn thì thắng cuộc và được nhận phần thưởng.
    - Nhận xét giờ học.

    



    - Học đến số 100.






    - 1 HS đọc yêu cầu bài.
    - 1HS lên bảng làm bài, cả lớp viết vào vở.
    - 3HS nêu : 0, 1, 2, 3, ..., 9.
    - 3HS đếm ngược : 9, 8, ... 0.
    - Có 10 số có 1 chữ số là : 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
    - Số 0.
    - Số 9.
    HS NX.
     
    Gửi ý kiến