Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Thanh Thuận
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Kiem tra HKII Toan 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:03' 10-05-2012
Dung lượng: 41.2 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:03' 10-05-2012
Dung lượng: 41.2 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT IA GRAI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 -NĂM HỌC 2011-2012
TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG MÔN: TOÁN - LỚP 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề 01
…………………………………………………………………………………………….
A. LÍ THUYẾT: (2,0 điểm)
a) Phát biểu định lí Pytago.
b) Áp dụng: Cho hình vẽ bên. Tính độ dài cạnh BC.
B. BÀI TẬP: (8,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm)
Cho đơn thức: A = 2x3y2.3x2y
a) Thu gọn đơn thức A.
b) Tìm hệ số và bậc của đơn thức A.
Bài 2. (2,0 điểm)
Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:
8
5
8
6
7
1
4
5
6
3
6
2
3
6
4
2
8
3
3
7
8
10
4
7
7
7
3
9
9
7
9
3
9
5
5
5
5
5
7
9
5
8
8
5
5
a/ Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì và số giá trị là bao nhiêu?
b/ Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 3. (2,5 điểm)( Riêng lớp 7A 2,0 điểm)
Cho hai đa thức:
P(x) = x2 + 5x4 – 2x3 + x2 + 6x4 + 3x3 – x + 15
Q(x) = 2x - 5x3– x2 – 2 x4 + 4x3 - x2 + 3x – 7
a/ Thu gọn rồi sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
b/ Tính: P(1); Q(-1).
c/ Tính P(x) + Q(x) và P(x)–Q(x)
Bài 4. (2,0 điểm)
Cho (DEF cân tại D. Các đường trung tuyến EM và FN cắt nhau tại I.
a) Chứng minh rằng: (ENF = (FME ;
b) Gọi P là giao điểm của DI và EF. Chứng minh rằng: PE = PF .
Bài 5. (0,5 điểm )
Chứng tỏ rằng đa thức M(x) = 5x3 + 2x4 – 2x2 + 4x2–x3 – x4 + 3–4x3 không có nghiệm.
Bài 6: (0,5 điểm) (Dành riêng cho lớp 7A)
Cho đa thức P(x)=ax2 + bx + c; P(2010)=P(-2010). Chứng tỏ rằng: P(1975)=P(-1975).
------------------------------------------------------------------------------------------
PHÒNG GD & ĐT IA GRAI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 -NĂM HỌC 2011-2012
TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG MÔN: TOÁN - LỚP 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề 02
…………………………………………………………………………………………….
A. LÍ THUYẾT: (2,0 điểm)
a) Phát biểu định lí Pytago.
b) Áp dụng: Cho hình vẽ bên. Tính độ dài cạnh AC.
B. BÀI TẬP: (8,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm)
Cho đơn thức: A = 3x3y3.2x2y
a) Thu gọn đơn thức A.
b) Tìm hệ số và bậc của đơn thức A.
Bài 2. (2,0 điểm)
Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:
10
9
5
7
7
8
5
7
6
4
2
8
3
6
3
6
2
3
8
7
6
3
4
3
7
8
1
9
5
5
5
3
9
9
7
9
8
5
8
5
7
5
5
5
4
a/ Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì và số giá trị là bao nhiêu?
b/ Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 3. (2,5 điểm)( Riêng lớp 7A 2,0 điểm)
Cho hai đa thức:
P(x) = 2x–5x3– x2–2x4 + 4x3–x2 + 3x – 7
Q(x) = x2 + 5x4–2x3 + x2 + 6x4 + 3x3–x + 15
a/ Thu gọn rồi sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
b/ Tính: P(
TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG MÔN: TOÁN - LỚP 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề 01
…………………………………………………………………………………………….
A. LÍ THUYẾT: (2,0 điểm)
a) Phát biểu định lí Pytago.
b) Áp dụng: Cho hình vẽ bên. Tính độ dài cạnh BC.
B. BÀI TẬP: (8,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm)
Cho đơn thức: A = 2x3y2.3x2y
a) Thu gọn đơn thức A.
b) Tìm hệ số và bậc của đơn thức A.
Bài 2. (2,0 điểm)
Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:
8
5
8
6
7
1
4
5
6
3
6
2
3
6
4
2
8
3
3
7
8
10
4
7
7
7
3
9
9
7
9
3
9
5
5
5
5
5
7
9
5
8
8
5
5
a/ Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì và số giá trị là bao nhiêu?
b/ Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 3. (2,5 điểm)( Riêng lớp 7A 2,0 điểm)
Cho hai đa thức:
P(x) = x2 + 5x4 – 2x3 + x2 + 6x4 + 3x3 – x + 15
Q(x) = 2x - 5x3– x2 – 2 x4 + 4x3 - x2 + 3x – 7
a/ Thu gọn rồi sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
b/ Tính: P(1); Q(-1).
c/ Tính P(x) + Q(x) và P(x)–Q(x)
Bài 4. (2,0 điểm)
Cho (DEF cân tại D. Các đường trung tuyến EM và FN cắt nhau tại I.
a) Chứng minh rằng: (ENF = (FME ;
b) Gọi P là giao điểm của DI và EF. Chứng minh rằng: PE = PF .
Bài 5. (0,5 điểm )
Chứng tỏ rằng đa thức M(x) = 5x3 + 2x4 – 2x2 + 4x2–x3 – x4 + 3–4x3 không có nghiệm.
Bài 6: (0,5 điểm) (Dành riêng cho lớp 7A)
Cho đa thức P(x)=ax2 + bx + c; P(2010)=P(-2010). Chứng tỏ rằng: P(1975)=P(-1975).
------------------------------------------------------------------------------------------
PHÒNG GD & ĐT IA GRAI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 -NĂM HỌC 2011-2012
TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG MÔN: TOÁN - LỚP 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề 02
…………………………………………………………………………………………….
A. LÍ THUYẾT: (2,0 điểm)
a) Phát biểu định lí Pytago.
b) Áp dụng: Cho hình vẽ bên. Tính độ dài cạnh AC.
B. BÀI TẬP: (8,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm)
Cho đơn thức: A = 3x3y3.2x2y
a) Thu gọn đơn thức A.
b) Tìm hệ số và bậc của đơn thức A.
Bài 2. (2,0 điểm)
Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:
10
9
5
7
7
8
5
7
6
4
2
8
3
6
3
6
2
3
8
7
6
3
4
3
7
8
1
9
5
5
5
3
9
9
7
9
8
5
8
5
7
5
5
5
4
a/ Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì và số giá trị là bao nhiêu?
b/ Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 3. (2,5 điểm)( Riêng lớp 7A 2,0 điểm)
Cho hai đa thức:
P(x) = 2x–5x3– x2–2x4 + 4x3–x2 + 3x – 7
Q(x) = x2 + 5x4–2x3 + x2 + 6x4 + 3x3–x + 15
a/ Thu gọn rồi sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
b/ Tính: P(
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất